UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN
VĂN PHÒNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
TTTên đơn vịTổng số công việc được giaoĐã thực hiện và báo cáoĐang thực hiệnTỷ lệ so sánh
Tổng
số
ChậmĐúng
thời
gian
quy
định
Tổng
số
Đang
thực
hiện
trong
hạn
Đang
thực
hiện đã
quá
hạn
Công
việc
đã
thực
hiện (%)
Đã
thực
hiện
đúng
hạn (%)
1234567891011
1Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất khu vực 1920200022100
2Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất khu vực 2103120003066.67
3Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất khu vực 36606000100100
4Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất khu vực 4600000000
5Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất khu vực 5600000000
6Báo và phát thanh, Truyền hình Điện Biên100000000
7Bqlda các công trình Dân dụng và Công nghiệp40365303309085.71
8BQLDA các công trình giao thông31291280009396.55
9BQLDA các công trình NN và PT Nông thôn16153120009380
10Bảo hiểm xã hội khu vực XVI34324280009487.5
11Bảo hiểm Xã hội tỉnh Điện Biên11100001000
12Bộ Chỉ huy BĐBP525244700010092.16
13Bộ Chỉ huy Quân sự696628381009557.58
14Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh200000000
15Chi cục Hải quan khu vực VII292502400086100
16Chi cục Thuế khu vực IX38376310009783.78
17Chi cục Thống kê363613500010097.22
18Công an tỉnh102985920009694.85
19Hội văn học nghệ thuật200000000
20Kho bạc Nhà nước khu vực IX323213000010096.77
21Kho bạc Nhà nước khu vực X6606000100100
22Liên Minh Hợp Tác Xã30292260009692.86
23Ngân hàng Nhà nước khu vực III32281260008796.3
24Nguyễn Đăng Khôi11100001000
25Phường Mường Lay5050050000100100
26Phường Mường Thanh484854300010089.58
27Phường Điện Biên Phủ73686620009391.18
28Sở Công thương23322011900009499.48
29Sở Dân tộc và Tôn giáo146139013800095100
30Sở Giáo dục và Đào tạo20219371850009596.35
31Sở Khoa học và Công nghệ35934823440009699.42
32Sở Kế hoạch và Đầu tư1101000100100
33Sở Lao Động - Thương Binh và Xã Hội16616311610009899.38
34Sở Ngoại vụ11211131070009997.27
35Sở Nông nghiệp và Môi trường68164586331009498.75
36Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn1101000100100
37Sở Nội vụ21620852030009697.6
38Sở Tài chính574553135372109697.64
39Sở Tư pháp21921412120009799.53
40Sở Văn hóa700000000
41Sở Văn hóa thể thao & Du lịch94912880009697.78
42Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch86841820009798.8
43Sở Xây dựng42741494031009697.82
44Sở Y tế184178017700096100
45Thanh tra tỉnh104991960009598.97
46Thuế tỉnh Điện Biên5505000100100
47Thể thao và Du lịch600000000
48Toà án Nhân dân500000000
49Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Điện Biên520200040100
50Trường Cao đẳng Điện Biên4404000100100
51Trường Chính trị tỉnh9770000770
52Trường CĐKTKT300000000
53UBND huyện Mường Chà11911551092209695.61
54UBND huyện Mường Nhé117113101020009691.07
55UBND huyện Mường Ảng111110010900099100
56UBND huyện Nậm Pồ119116011500097100
57UBND huyện Tuần Giáo11411191010009791.82
58UBND huyện Tủa Chùa10910641010009796.19
59UBND huyện Điện Biên123118131042009588.89
60UBND huyện Điện Biên Đông11511271040009793.69
61UBND phường Điện Biên Phủ100000000
62UBND Thành phố Điện Biên Phủ198190181690009590.37
63UBND Thị xã Mường Lay100972930009797.89
64Xã Búng Lao505034700010094
65Xã Chà Tở51507430009886
66Xã Chiềng Sinh505044600010092
67Xã Mường Chà505024800010096
68Xã Mường Luân525122290009856.86
69Xã Mường Lạn505094100010082
70Xã Mường Mùn505044600010092
71Xã Mường Nhà5050104000010080
72Xã Mường Nhé525225000010096.15
73Xã Mường Phăng525215100010098.08
74Xã Mường Pồn505044600010092
75Xã Mường Toong504910390009879.59
76Xã Mường Tùng515124900010096.08
77Xã Mường Ảng515005000098100
78Xã Nà Bủng515124900010096.08
79Xã Nà Hỳ50491480009897.96
80Xã Na Sang505054500010090
81Xã Na Son505054500010090
82Xã Nà Tấu515144700010092.16
83Xã Núa Ngam505094100010082
84Xã Nậm Kè505094100010082
85Xã Nậm Nèn505034700010094
86Xã Pa Ham505024800010096
87Xã Phình Giàng5050050000100100
88Xã Pu Nhi505014900010098
89Xã Pú Nhung50491480009897.96
90Xã Quài Tở5050050000100100
91Xã Quảng Lâm50498410009883.67
92Xã Sam Mứn505034700010094
93Xã Sáng Nhè505024800010096
94Xã Si Pa Phìn505034700010094
95Xã Sín Chải505034700010094
96Xã Sín Thầu504911380009877.55
97Xã Sính Phình505094100010082
98Xã Thanh An505054500010090
99Xã Thanh Nưa515194200010082.35
100Xã Thanh Yên505074300010086

Ghi chú: - Cách tính tỷ lệ: Cột 10 = cột 4 x 100 : cột 3; Cột 11 = Cột 6 x 100 : (cột 5 + cột 6 + cột 9 )